6/19/2024
Nội dung
Quyết định trong quản lý
Ra quyết định quản lý
Thông tin trong quản lý
Quản lý thông tin
1 2
3.1. Quyết định trong quản lý 3.1. Quyết định trong quản lý
Khái niệm về quyết định trong quản lý Các câu hỏi về quyết định trong quản lý
Quyết định trong quản lý là những hành vi sáng tạo
của chủ thể quản lý nhằm định ra mục tiêu, chương Tổ chức cần làm gì?
trình và tính chất hoạt động của tổ chức để giải quyết
một vấn đề đã chín muồi trên cơ sở hiểu biết các quy Khi nào làm?
luật vận động khách quan và phân tích thông tin về tổ
Ai làm?
chức và môi trường.
Cần gì để làm?
Làm như thế nào?
3 4
3 4
1
6/19/2024
3.1. Quyết định trong quản lý 3.1. Quyết định trong quản lý
Đặc điểm quyết định trong quản lý Phân loại quyết định trong quản lý
Theo thời gian
Tính tư duy chủ quan
• Dài hạn
• Trung hạn
Tính tương lai • Ngắn hạn
Tính cá nhân/tập thể Theo tầm quan trọng
• Chiến lược
Tính cụ thể (theo vấn đề) • Chiến thuật
• Tác nghiệp
5 6
5 6
3.1. Quyết định trong quản lý 3.1. Quyết định trong quản lý
Phân loại quyết định trong quản lý Phân loại quyết định trong quản lý
Theo phạm vi Theo tính chất
• Toàn cục
• Chuẩn mực
• Bộ phận
• Riêng biệt
Cấp quyết định
Theo mức độ phức tạp
• Cấp cao
• Cấp trung • Vấn đề có kết cấu (chương trình hóa)
• Cấp cơ sở • Vấn đề phi kết cấu (phi chương trình hóa)
7 8
7 8
2
6/19/2024
3.1. Quyết định trong quản lý 3.1. Quyết định trong quản lý
Phân loại quyết định trong quản lý Yêu cầu của quyết định trong quản lý
Tính hợp pháp
Theo lĩnh vực hoạt động
• Quản lý nhân sự Tính khách quan và khoa học
• Quản lý tài chính Tính nhất quán (thống nhất)
• Quản lý sản xuất
• Quản lý hoạt động Marketing Tính tối ưu
• Quản lý hoạt động chăm sóc khách hàng Tính linh hoạt
Tính chi tiết
9 10
9 10
3.2. Ra quyết định quản lý 3.2. Ra quyết định quản lý
Các bài toán ra quyết định quản lý Khái niệm ra quyết định quản lý
Ra quyết định quản lý là quá trình lựa chọn phương
án tốt nhất (hợp lý nhất) nhằm giải quyết một vấn đề
đặt ra trong quản lý tổ chức.
Có nên đầu
Mô hình
tư vào dự án
quản lý nào
này hay
phù hợp?
không? Phương thức
quản lý tài
chính trong
ngắn hạn?
Có nên tuyển
dụng nhân
sự hay
không?
11 12
11 12
3
6/19/2024
3.2. Ra quyết định quản lý 3.2. Ra quyết định quản lý
Cơ sở để ra quyết định quản lý Nguyên tắc ra quyết định quản lý
Mục đích và mục tiêu của tổ chức Nguyên tắc thống nhất
Thông tin môi trường và thị trường Nguyên tắc khả thi và cụ thể
Hạn chế về nguồn lực Nguyên tắc khoa học
Năng lực và phẩm chất của người ra quyết định Nguyên tắc tập trung/dân chủ
Đánh giá hiệu quả của quyết định Nguyên tắc kết hợp, hài hòa các yếu tố
13 14
13 14
3.2. Ra quyết định quản lý 3.2. Ra quyết định quản lý
Quá trình ra quyết định quản lý Quá trình ra quyết định quản lý (mở rộng)
Định Đánh giá Kiểm tra Tổng kết
Xác định Thu thập Lựa Lựa Lựa chọn Thực Điều
Nhận hình các và so Nhận việc thực việc thực
mục tiêu dữ liệu chọn chỉ chọn và và ra hiện chỉnh
diện vấn phương sánh các diện vấn … hiện hiện
và mục phân tiêu ra quyết đề
quyết quyết
quyết
quyết
quyết
đề án giải phương định định định
đích tích đánh giá định định định
quyết án
15 16
15 16
4
6/19/2024
3.2. Ra quyết định quản lý 3.3. Phương pháp ra quyết định quản lý
Đặc điểm của việc ra quyết định quản lý Khái niệm phương pháp ra quyết định quản lý
Phương pháp ra quyết định là các cách thức mà chủ thể
Tính lý trí (Rationality)
quản lý quyết định dùng để thực hiện một, một số hoặc
tất cả các bước của quá trình ra quyết định.
Tính giới hạn (Bounded rationality) Cơ sở lựa chọn phương pháp:
Số lượng đối tượng tham gia
Tính trực giác (Intuition)
Điều kiện khai thác thông tin
Tính xác thực (Evidence-based)
17 18
17 18
3.3. Phương pháp ra quyết định quản lý 3.3. Phương pháp ra quyết định quản lý
Phương pháp cá nhân ra quyết định quản lý Phương pháp tập thể ra quyết định quản lý
Dựa trên cơ sở kiến thức và kinh nghiệm cá nhân của nhà Phương pháp nhà quản lý không chỉ dựa vào kiến thức và
quản lý. kinh nghiệm cá nhân mình mà còn dựa vào kiến thức và
Thường áp dụng trong giải quyết vấn đề không quá phức kinh nghiệm của tập thể để đưa ra quyết định và chịu
tạp và mang tính cụ thể (bộ phận). trách nhiệm về quyết định được đưa ra.
Nhà quản lý thường dựa vào quy tắc (rule), quy trình Ra quyết định tập thể không có nghĩa là chủ thể ra quyết
(procedure), và chính sách (policy) của tổ chức làm căn cứ định là tập thể, và trách nhiệm về quyết định thuộc về tập
để ra quyết định. thể.
Mô hình ra quyết định với sự thành lập các hội đồng,
nhóm chuyên gia, ủy ban...
Công cụ sử dụng ra quyết định: toán học, xác suất thống
kê, xã hội học, trực giác...
19 20
19 20
5
6/19/2024
3.3. Phương pháp ra quyết định quản lý 3.3. Phương pháp ra quyết định quản lý
Phương pháp tập thể ra quyết định quản lý Kỹ thuật ra quyết định theo tập thể
Ưu điểm
• Đảm bảo tính dân chủ Động não (Brainstorming)
• Cung cấp nhiều sáng kiến và thông tin
• Tạo lập được nhiều phương án
• Tăng sự chấp nhận phương án chọn Nhóm danh nghĩa (Nominal Group Technique)
• Tăng tính chính danh
Nhược điểm
Kỹ thuật Delphi
• Tốn thời gian
• Sự ảnh hưởng bởi nhóm thiểu số
• Trách nhiệm thiếu rõ ràng
21 22
21 22
3.3. Phương pháp ra quyết định quản lý 3.3. Phương pháp ra quyết định quản lý
Kỹ thuật ra quyết định theo tập thể Kỹ thuật ra quyết định theo tập thể
Động não (Brainstorming) Nhóm danh nghĩa (NGT)
• Kích thích các thành viên trong tổ chức đóng góp ý • Trưởng nhóm và các thành viên họp để tìm giải pháp
tưởng giải quyết vấn đề quản lý. cho vấn đề của tổ chức.
• Khuyến khích sự tự do và sáng tạo. • Các thành viên viết ra hướng giải quyết vấn đề theo
• Tạo lập nhiều phương án. đề xuất cá nhân.
• Có sự ảnh hưởng từ ý kiến của người khác. • Lần lượt các thành viên trình bày.
• Không phê bình và chỉ trích ý kiến của nhau. • Nhóm thảo luận các ý kiến và đánh giá chung
• Các ý kiến được tổng hợp và phân tích theo thứ bậc • Mỗi thành viên độc lập xếp hạng các ý kiến.
để chọn phương án tốt nhất. • Quyết định cuối cùng dựa vào ý kiến được xếp hạng
cao nhất.
23 24
23 24
6
6/19/2024
3.3. Phương pháp ra quyết định quản lý 3.3. Phương pháp ra quyết định quản lý
Kỹ thuật ra quyết định theo tập thể Các yếu tố ảnh hưởng ra quyết định có hiệu quả
Kỹ thuật Delphi Thiếu thông tin
• Tương tự như kỹ thuật NGT nhưng các thành viên Không nhận định đúng vấn đề
không gặp gỡ trong cuộc họp.
• Vấn đề được đề cập, các thành viên đưa ra ý kiến Nhận thức vấn đề bị bóp méo
(trả lời bảng hỏi) độc lập và dấu tên.
• Kết quả được tổng hợp, xử lý, và gửi lại cho các Tính bảo thủ
thành viên.
• Các thành viên cập nhật những ý kiến mới. Tiền lệ trước đây giới hạn lựa chọn hiện nay
• Tiếp tục lặp lại cho đến khi thống nhất các ý kiến.
Dung hòa lợi ích
25 26
25 26
3.4. Thông tin trong quản lý 3.4. Thông tin trong quản lý
Khái niệm thông tin trong quản lý Phân biệt thông tin trong quản lý
Thông tin là tin tức về những hiện tượng, những sự
Công nghệ thông
kiện, những hoạt động nào đó đã và đang xảy ra. Thông tin
tin
Hệ thống thông tin
Thông tin là những dữ liệu có thể nhận thấy, hiểu • Là những dữ liệu • Là cách thức • Là hệ thống gồm
được và sắp xếp lại với nhau thành những kiến thức có thể nhận thấy, (phần cứng và nhiều phần tử có
cụ thể. hiểu được và sắp phần mềm) mối quan hệ với
xếp lại với nhau trong thu thập, nhau nhằm thu
Thông tin trong quản lý là tất các các tin tức nảy sinh thành những xử lý, phân phối thập, xử lý, phân
kiến thức cụ thể. và lưu trữ thông phối và lưu trữ
trong quá trình, trong môi trường quản lý và cần thiết tin thông tin giúp
cho việc ra quyết định hoặc giải quyết một vấn đề thực hiện nhiệm
nào đó trong hoạt động quản lý. vụ quản lý.
27 28
27 28
7
6/19/2024
3.4. Thông tin trong quản lý 3.4. Thông tin trong quản lý
Vai trò thông tin trong quản lý Phân loại thông tin trong quản lý
Thông tin là đối tượng lao động của nhà quản lý, bao Theo nguồn gốc: từ nhà quản lý, từ thành viên...
gồm 3 loại cơ bản: thông tin kế hoạch, thông tin môi Theo cách lưu trữ: văn bản, âm thanh, hình ảnh...
trường và thông tin thực hiện. Theo phạm vi: toàn diện, từng mặt...
Thông tin là công cụ của nhà quản lý (cơ sở lập kế
Theo tính thời sự: mới, cũ, cập nhật...
hoạch và phương tiện chỉ đạo).
Theo độ bảo mật: tuyệt mật, mật, thông thường.
Thông tin là yếu tố bảo đảm cho người thực thi hoàn
Theo độ xử lý: sơ cấp, thứ cấp
thành nhiệm vụ (mục đích và mục tiêu, nguồn lực sử
dụng, cách thức hoạt động, quy trình kỹ thuật - công
nghệ, thực trạng hoạt động, dự báo).
29 30
29 30
3.4. Thông tin trong quản lý 3.4. Thông tin trong quản lý
Yêu cầu thông tin trong quản lý Yêu cầu hệ thống thông tin trong quản lý
Thời gian Nội dung Hình thức Đảm bảo tránh sai lệch trong truyền tin
Kịp thời Chính xác Rõ ràng Đảm bảo bí mật và an toàn truyền tin
Đảm bảo cung cấp thông tin nhanh chóng
Cập nhật Có liên quan Chi tiết
Phù hợp với đối tượng sử dụng thông tin
Thời xuyên Tổng hợp Có thứ tự
Đảm bảo lợi thế cạnh tranh cho tổ chức
Khoảng thời Cách lưu trữ
Cô đọng Đảm bảo tính kinh tế
gian phù hợp
31 32
31 32
8
6/19/2024
3.4. Thông tin trong quản lý 3.4. Thông tin trong quản lý
Nhu cầu thông tin với từng cấp ra quyết định Quá trình quản lý thông tin trong quản lý
Nội dung Cấp chiến lược Cấp chiến thuật Cấp tác nghiệp
Thời gian Dài hạn Ngắn hạn Năm hiện hành
Xác định nhu Thu thập dữ Phân tích và
Nguồn thông tin Thiên về bên Hỗn hợp trong và Chủ yếu bên
cầu thông tin liệu/thông tin xử lý thông tin
ngoài ngoài trong
Mức độ chi tiết Tổng hợp Tổng hợp với chi Được chi tiết hóa
tiết
Độ cập nhật Tương đối cũ Trung bình Mới
Độ chính xác Dự báo và biến Trung bình Cao Sử dụng thông Phổ biến Sắp xếp và lưu
động tin thông tin trữ thông tin
Tần suất sử dụng Không định kỳ Tương đối Thường xuyên,
thường xuyên định kỳ
33 34
33 34
3.4. Thông tin trong quản lý
Xây dựng hệ thống thông tin quản lý
Xác định phạm Phát triển Bộ phận thu
vi và mục tiêu nguồn thông thập và xử lý
hệ thống tin thông tin
Phân tích và
Duy trì và cải
đánh giá thông
tiến
tin
35
35