All de
All de
07 / December / 2022
Approved by program chair
Q ANS POINTS
1 ⟨(t − 1), 2, (1/3)e√2t⟩et 1
2 T = ⟨1; −2t; 0⟩/ 1 + 4t2, T′(0) = ⟨0; −2; 0⟩ 0.5
a = 0, b = 1 0.5
3 Ct = −e2x−t, Cx = 2e2x−t 0.5
Cxx = 4e2x−t, δ = −1/4 0.5
4 fx = 2, fy = 6; ∆f = 2∆1 + 6∆2 0.25; 0.25
5 fx = 3x2 − 6y − 6, fy = 2y − 6x + 7 0.5
A(1, −0.5), B(5, 11.5) 0.5
2
D = (6x)(2) − (−6) p ; chỉ có cực tiểu tại B 0.5
RR 2
6 J = (x + y 2) 1 + 4(x2 + y 2)dA 0.5
R 2π R 3 3√
= 0 dθ 0 r 1 + 4r2dr ≈ ... 0.5
R 2π R 4 R 16
7 0 dθ rdr r2 (r cos θ + z)dz 0.5
R 40
= 2π 0 0.5r(162 − r4)dr = ... 0.5
Rt 3 2t
8 0 2t + 2 sin t cos t + 4e dt 0.5
2 2
RR + (sin 1) + 2(e − 1)
= (1/2) 0.5
9 = 3 D dA = 3(2π) RR 0.5 + 0.5
10 zx = −x/z, zy = −y/z; Q = −2 D dA = −2(9π) 0.5; 0.5
CamScanner
CamScanner
HCMC UNIVERSITY OF FINAL EXAM, SEMESTER 2, 19-20
TECHNOLOGY AND EDUCATION Subject: Calculus III
HIGH QUALITY TRAINING FACULTY Course code: MATH141801E
MATHEMATICS GROUP Number of pages: 02
***** Duration: 90 minutes
Only paper materials are allowed.
I. (3 points)
p
a) Find the tangent plane to the surface z = 4 − x2 + y 2 at A(3; −4; −1).
b) Given that
1
P + 2 (V − 2) = 0.5T.
V
∂T
Find ∂P
and the rate of change of V with respect to T .
c) Find all of relative extrema of the function:
II. (3 points)
a) Compute ZZ
(x − y)dA
D
√
where D is the region bounded by y = x, y = 0 and x = 4.
RR
b) Compute D
xdA where D is the region bounded by r = 1 + sin(θ) (image 1) in polar
coordinates.
c) Compute ZZZ
(y + 1)dV
D
III. (3 points)
a) Given that
f (x, y, z) = x2 y − 2yz + 1,
find div(Of ).
b) Compute Z
(x2 − y 2 )dx + ydy
C
2 2
where C is the circle x + y = 1 in the first quarter (image 2).
RR
c) Compute S zdS where S is the plane
z = x − y, (0 ≤ x ≤ 2, 0 ≤ y ≤ x).
Notice: Invigilators should not explain any thing on the exam papers.
July 3, 2020
Head of Mathematics group
I. (3 points)
p
a) Find the tangent plane to the surface z = 1 − x2 + y 2 at A(3; −4; −4).
b) Given that a
P+ (V − 2) = bT.
V2
∂T
where a, b are constants. Find ∂P
and the rate of change of V with respect to T .
c) Find all of relative extrema of the function:
II. (3 points)
a) Compute ZZ
(x + y)dA
D
√
where D is the region bounded by y = x, y = 0 and x = 2.
RR
b) Compute D
ydA where D is the region bounded by r = 1 + sin(θ) (image 1) in polar
coordinates.
c) Compute ZZZ
zdV
D
III. (3 points)
a) Given that
f (x, y, z) = z 2 y − 2xz + 1,
find div(Of ).
b) Compute Z
(x2 + y 2 )dx − xdy
C
z = 2x − y, (0 ≤ x ≤ 1, 0 ≤ y ≤ 2x).
Notice: Invigilators should not explain any thing on the exam papers.
July 3, 2020
Head of Mathematics group
Q ANS POINTS
1-a Of = h √ −x
2 2
; √ −y i
x +y x +y 2
2
2. Tìm vectơ tiếp tuyến đơn vị và vectơ pháp tuyến chính đơn vị của hàm vectơ R(t) tại
t=0
3. Tìm đạo hàm của hàm f ( x, y ) = x 2 ln y + xy 3 + x + y tại điểm P(-1; 1) theo hướng
vectơ tiếp tuyến đơn vị của hàm vectơ R(t) tại t = p
2 4 - x2
1. Tính ò ò 4 - x 2 - y 2 dydx
0 0
2. Tính thể tích của miền bị chặn trên bởi mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = 1 và bị chặn dưới bởi
paraboloid z = x 2 + y 2
Câu IV (3 điểm)
ò [(e
x
1. Tính tích phân đường cos y - x sin x ) dx - (e x sin y + y cos y )dy ] , với C là đường
C
òò ( x
2
2. Tính tích phân mặt + y 2 + z 2 )dS , với S là phần mặt phẳng z = x + 1 nằm trong
S
mặt trụ x 2 + y 2 = 1
b. Tính đạo hàm của f (x, y, z) = x2 y − 2yz + ln(z 2 + 1) tại M (1, 2, −1) theo hướng R(0).
Câu II(3đ).
b. Tìm cực trị hàm số g(x, y) = 500 + x2 + 2y 2 với điều kiện 20x + 12y = 236.
z 3 (x + 2y 2 ) + (1 + x2 )z = 100.
b. Tìm m để F là trường thế, khi đó tìm một hàm thế tương ứng.
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (Về kiến thức) Nội dung KT
[G1.2]: Trình bày được khái niệm hàm vectơ và các ứng dụng. Câu I
[G1.3]: Phát biểu được khái niệm hàm nhiều biến, viết được công thức tính Câu II
đạo hàm riêng, đạo hàm theo hướng và trình bày được các ứng dụng.
[G1.4]: Trình bày được các khái niệm tích phân của hàm nhiều biến và các Câu III
ứng dụng, viết được các công thức tích phân kép, tích phân bội 3, tích phân
đường, tích phân mặt.
[G1.7]: Trình bày được khái niệm trường vectơ và phát biểu được ý nghĩa, Câu IV
mối quan hệ giữa một số đại lượng đặc trưng của trường vectơ như thông
lượng, độ phân kỳ, hoàn lưu và vectơ xoáy. Viết được công thức tính các
đại lượng đặc trưng của trường vectơ.
[G2.2]: Tính được đạo hàm và tích phân hàm vectơ. Tính được đạo hàm, vi Câu I, II
phân hàm nhiều biến.
[Link], ngày 24 tháng 5 năm 2018
Thông qua trưởng nhóm môn học
ĐÁP ÁN
4. a. curl = h0; 0; m − 1i
b. m = 1 và f (x, y, z) = zex−y + xy + z
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT ĐỀ THI CUỐI KỲ HK 1 NĂM HỌC 19-20
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn: TOÁN 3
KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO Mã môn học: MATH 132601
NHÓM MÔN KHOA HỌC CƠ BẢN Đề thi số 1 - Đề thi có 2 trang.
***** Thời gian 90 phút - Được sử dụng tài liệu
Câu 2. (2 điểm)
a) Cho hàm số
G(x, y, z) = z 2 ex−y − 2x − y + 3z + 4,
và điểm A(1; 2; 0). Viết vector Gradient của G(x, y, z) tại A và từ đó viết phương trình
mặt phẳng tiếp xúc với mặt cong G(x, y, z) = 0 tại A.
b) Tìm cực trị tuyệt đối của hàm số
g(x, y) = ln(x2 + 3y 2 + 1)
Câu 3. (2 điểm)
a) Trong mặt phẳng Oxy, gọi D là hình chữ nhật x ∈ [−1; 0], y ∈ [0; 100]. Tính tích phân
bội ZZ
I= (x − y)dA.
D
3x − y + 2z = 10, x2 + y 2 ≤ 16.
Câu 4. (2 điểm)
x2
y= − ln(x), x ∈ [1; 4].
8
Z
Tính tích phân J = xdS.
L
∇f (x, y) = xi − yj,
và DZlàZ hình tròn đơn vị x2 + y 2 ≤ 1. Tính theo m = f (0; 0) giá trị tích phân
Q= f (x, y)dA.
D
b) Trong mặt phẳng Oxy, gọi (d) là đoạn thẳng từ O(0; 0) đến (u; v). Tính các đạo hàm
riêng của hàm số Z
h(u, v) = (x + 1)dx + 2ydy.
(d)
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (Về kiến thức) Nội dung KT
[G2.3]: Vận dụng lý thuyết về đạo hàm và vi phân hàm nhiều biến... Câu 2.
[G2.2]: Tính được đạo hàm và tích phân hàm vectơ. Tính được đạo hàm, Câu 1.,3.
tích phân hàm nhiều biến.
[G1.2]: Hiểu các công thức đổi biến trong tích phân bội, các công thức liên Câu 4.
hệ giữa tích phân đường, tích phân mặt với tích phân bội.
[G1.1]: Hiểu khái niệm hàm vectơ, hàm nhiều biến, đạo hàm riêng, đạo hàm Câu 5.
theo hướng, tích phân của hàm nhiều biến ...
[Link], ngày 9 tháng 12 năm 2019
Thông qua trưởng nhóm môn học
Câu 1. (1 điểm) Tính độ cong của đồ thị hàm số y = x3 + 1 tại điểm B(2; 9).
Câu 2. (3 điểm)
a. Tìm các đạo hàm riêng và vi phân toàn phần của hàm ẩn z(x, y) xác định từ phương
trình
x2 y + 2y 3 z − z 2 = 5.
b. Tìm cực trị tương đối của hàm số f (x, y) = (x − 3)2 − 2y 2 .
√
c. Cho hàm số W = f (t) trong đó f (t) khả vi và t = x + y. Tính ∂W/∂x và tìm hằng số
c sao cho 2 2
dW 2 ∂W
= ct .
dt ∂x
Câu 3. (3 điểm)
a. Cho Zmiền
Z D là một phần tư hình tròn x2 + y 2 ≤ 9, (x ≤ 0, y ≥ 0). Tính tích phân
I= x2 dA.
D
20−3y
Z4 Z4
b. Đổi thứ tự của tích phân (có vẽ hình) J = f (x, y)dxdy.
√
0 y
ZZZ
c. Tính tích phân bội K = xdV . Trong đó V là vật thể giới hạn bởi các mặt phẳng
V
tọa độ và các mặt phẳng x + y = 2 và x + 2y + z = 10.
Câu 4. (3 điểm)
a. Tính thông lượng của trường vector F(x, y, z) = xi+k qua phía trên phần mặt paraboloid
z = 1 − x2 − y 2 , (z ≥ 0).
b. Cho trường thế
F(x, y) = (2 − xy 2 )i + (5 − x2 y)j.
R
Tính tích phân L
F · dR, trong đó đường cong L đi từ A(0; 1) đến B(−1; 5).
c. Cho trường vector
F(x, y, z) = u(x, y, z)i + xez j + z sin yk.
Tìm điều kiện của hàm u sao cho Div(CurlF) = 0.
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
+
Question III: (total mark 2 points/10)
1. Evaluate the double integral ∬ 𝑥(2𝑦 + 1) 𝑑𝐴, where D is the region bounded by the
parabola 𝑦 = 5 − 𝑥 and the line 𝑦 = 3 − 𝑥.
2. Find the volume of the solid G bounded below by the paraboloid 𝑧 = 2𝑥 + 2𝑦 and
above by the paraboloid 𝑧 = 4 − 2𝑥 − 2𝑦 .
Câu 2. (1 điểm) Cho hàm f (x, y, z) = x sin(y − z) − 5x3 . Tìm vector đơn vị u ∈ R3 mà theo
hướng đó hàm f tăng nhanh nhất tại điểm M (−2, π2 , π3 ).
Câu 3. (1 điểm) Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cong có phương trình
p
xyz − y 5x2 + y 2 + ln(x) = 4z,
Câu 4. (1.5 điểm) Tìm cực trị tương đối (nếu có) của hàm số
D = {(x, y) ∈ R : x ≥ 0, y ≤ 0, 1 ≤ x2 + y 2 ≤ 16}.
Câu 6. (1 điểm) Tính thể tích khối rắn giới hạn bởi mặt cong paraboloid z = x2 + y 2 − 5 và mặt
phẳng z = 4.
trong đó (C) là biên tam giác OMN với hướng đi O(0, 0) → M (0, −2) → N (−2, −2) → O.
qua bề mặt của hình hộp giới hạn bởi các mặt phẳng toạ độ và các mặt phẳng x = 1, y = 2
và z = 3 định hướng bởi trường vector pháp tuyến đơn vị N hướng ra ngoài.
là trường thế.
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (Về kiến thức) Nội dung KT
CLO1: Tính được giới hạn, đạo hàm, tích phân của hàm vectơ và của hàm Câu 1, 2, 3, 4, 5
nhiều biến
CLO2: Sử dụng giới hạn, đạo hàm, tích phân của hàm vectơ và của hàm Câu 2, 3, 4, 6
nhiều biến để giải quyết các bài toán ứng dụng.
CLO3: Tính được các đại lượng đặc trưng của hàm véc tơ Câu 1
CLO4: Vận dụng ý nghĩa và mối quan hệ của các đại lượng đặc trưng của Câu 7, 8, 9
trường vectơ để giải quyết các bài toán ứng dụng.
[Link], ngày 16 tháng 5 năm 2023
Trưởng bộ môn toán
Câu 1. (1.5 điểm) Một vật chuyển động theo quỹ đạo là đồ thị của hàm vector
Tìm vector vận tốt, gia tốc và tính tốc độ của vật tại thời điểm t0 = ln(2).
x2 + 2y 2 + 3z 2 = 10 − xyz.
Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt (S) tại điểm M (1, 2, −1).
Câu 3. (1 điểm) Cho hàm số z(x, y) = f (xy) trong đó hàm f (t) có đạo hàm đến cấp hai tại
t = 2 và
f ′ (2) = f ′′ (2) + 3 = 2023.
∂ 2z
Tính tại A(1, 2).
∂x∂y
Câu 4. (1.5 điểm) Tìm các cực trị tương đối (nếu có) của hàm
Câu 6. (1 điểm) Tính thể tích vật thể giới hạn bởi mặt cong paraboloid 2z = x2 + y 2 và mặt
phẳng z = 7.
x 2y
trong đó S là phần mặt phẳng z = 4 − − nằm trong mặt trụ x2 + y 2 = 4x.
3 3
z3
2 2
F(x, y, z) = xy − 2x, (x + 4)y, − 2z
3
qua phía ngoài bề mặt của hình cầu x2 + y 2 + z 2 = R2 với R là hằng số dương.
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (Về kiến thức) Nội dung KT
CLO1: Tính được giới hạn, đạo hàm, tích phân của hàm vectơ và của hàm Câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8
nhiều biến
CLO2: Sử dụng giới hạn, đạo hàm, tích phân của hàm vectơ và của hàm Câu 1, 2, 4, 6
nhiều biến để giải quyết các bài toán ứng dụng.
CLO3: Tính được các đại lượng đặc trưng của hàm véc tơ Câu 1
CLO4: Vận dụng ý nghĩa và mối quan hệ của các đại lượng đặc trưng của Câu 7, 8, 9
trường vectơ để giải quyết các bài toán ứng dụng.
[Link], ngày 16 tháng 5 năm 2023
Trưởng bộ môn toán
F(t) = 2ti − 5j + t2 k.
Zb
e3 − 1
i t2 π
Φ= + te j dt = i + j.
1 + t2 3 2
0
15/07/2023
Approved by program chair
D E
−2y −x
4. ▽Q = x22x −y 2
+ 1
; ;
z x2 −y 2 z 2
√
−2y − 6
Da Q = √16 x24x −y 2
+ 2
z
+ x2 −y 2
+ x
z2
|M = 4
.
Rπ R2 Rπ R2
5. I = π/2
dθ 0
r3 (sin2 θ − cos2 θ)dr = π/2
(sin2 θ − cos2 θ)θdθ 0
r3 dr = 0
6.
√ 2 √
Z2π Z3 (9−r
Z )/2 Z3
(9 − r2 )2
4 135
I= dθ rdr (2z)dz = 2π r − r dr = 2π
4 8
0 0 r2 0
Question I (2 pts).
1. Given the vector function R t 3t 2 1, e5t , t 2 . Find the unit tangent vector
T t of the graph of the function when t 0 . Does there exist a number m that
2. Given the vector function R t cos t , sin t , sin 2t . Find the
6 6
2. Evaluate I xy 1 dA , where D ( x, y ) : y 0, x 2 y 2 5 .
D
18 July 2023
R ' 0 0,5,1
T 0 .
R ' 0 26
0,5,1
mR '' 0 T 0 m 6, 25,0 (no root).
26
So, there is no value of m that satisfies the equation mR '' 0 T 0 .
R ' / 2 5 .
1
The curvature of the graph of R(t) when t / 2 is / 2 .
5
Q2.
1. Let F x, y, z ln y 3 z xy 2 z 3 15 , then
1 3
F x, y , z y 2 , 2 xy , 3z 2 F 4, 2,1 4, 15, 0 .
y 3z y 3z
An equation of the tangent plane to (S) at the point P(4,-2,1) is
4 x 4 15 y 2 0 .
2y
2. f x 6 x 2 6; f y .
1 y2
f x 0 x 1 x 1
Solve the system of equations .
f y 0 y 0 y 0
Q3.
1. The volume of the region D is VD [Link] .
D
1
1 2 1
1 x 2 2 x 2 2 x dx .
0
4 3
:0 , 0 r 5 .
The Jacobian J r , r .
5
Then I r cos .r sin 1 rdA r sin .cos r d dr .
3
0 0
5
5
I r dr 2 .
0
Q4.
1. Let f x, y 3 x y , g x, y x3 y 2 .
C is closed, piecewise smooth, not cut itself and has positive orientation. Apply
3x y 1 dydx x 3 x 1 4 x 2 dx .
2 3
Then I 2 2 2
2 1 2
x y 4, 1 z 4 .
2 2
0 0 1 0 0 1
với C là biên của miền giới hạn bởi đường 𝑦 = 3 − 𝑥 và 𝑦 = 1 lấy theo chiều dương.
(Yêu cầu vẽ hình đường cong C ).
2) Cho (S) là phần mặt nón 𝑧 = 𝑥 +𝑦 bên dưới mặt phẳng 𝑧 = 𝑚, (𝑚 > 0). Với
giá trị nào của m thì tích phân mặt 𝑁 = ∬ 𝑑𝑆 = 𝜋√2 ln(101).
-------------------------------------------------------------
-
Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang 1|2
3) Cho trường véc tơ 𝐅(𝑥, 𝑦, 𝑧) = (𝑥 − 𝑦 𝑧)𝐢 + (𝑥𝑧 − 𝑦 )𝐣 + (𝑧 + 𝑦𝑒 )𝐤
Tính độ phân kỳ div𝐅, véctơ xoáy 𝐜𝐮𝐫𝐥𝐅 và ∇(div𝐅).
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra
[CĐR G2.2]: Tính được đạo hàm, tích phân của Câu I, câu II
hàm vectơ; và của hàm nhiều biến.
[CĐR G2.3]: Hiểu và xử lý được các bài toán trong Câu III
kĩ thuật liên quan đến đạo hàm, tích phân của hàm
vector, hàm nhiều biến
[CĐR G2.5]: Vận dụng ý nghĩa và mối quan hệ của Câu IV
các đại lượng đặc trưng của trường vector để giải
quyết một số bài toán ứng dụng
-------------------------------------------------------------
-
Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang 2|2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ III NĂM HỌC 2022 - 2023
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn: TOÁN 3
KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG Mã môn học: MATH132601
Đề thi có 2 trang.
BỘ MÔN TOÁN Thời gian: 90 phút.
------------------------- Ngày thi: 26 / 07 / 2023
Sinh viên được phép sử dụng tài liệu giấy
Câu 1.(2đ) Cho một vật di chuyển với vận tốc tại thời điểm t cho bởi
a. Nếu vật bắt đầu chuyển động (thời điểm t = 0) từ gốc tọa độ thì tại thời điểm
t = 1, vật đang ở vị trí nào?
b. Tính độ cong tại mỗi điểm trên quỹ đạo di chuyển của vật theo t.
Câu 2. (3đ)
a. Chứng minh hàm số u ( x, t ) sin( x at ) thỏa phương trình sóng utt a 2u xx .
b. Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cong có phương trình
x3 y 3 z 3 3xyz tại điểm M (1, 1, 2) .
Câu 3. (2đ)
a. Viết lại tích phân sau trong tọa độ trụ và tọa độ cầu:
2 4 x 2 4 x2 y2
I f ( x 2 y 2 z 2 ) dzdydx
0 0 0
b. Tính diện tích phần mặt paraboloid z 1 x 2 y 2 nằm giữa mặt phẳng z 2
và mặt phẳng z 5.
Câu 4. (3đ)
một vòng quanh hình thang có các đỉnh A(1, 1), B(1, 1), C (5, 1), D(1, 1) theo
chiều ngược chiều kim đồng hồ.
trên mặt cầu x 2 y 2 z 2 1 với vector pháp tuyến đơn vị hướng lên.
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra
CLO1: Tính được giới hạn, đạo hàm, tích phân của hàm vectơ Câu 1, 2, 3
và của hàm nhiều biến.
CLO2: Sử dụng giới hạn, đạo hàm, tích phân của hàm vectơ Câu 1, 2, 3
và của hàm nhiều biến để giải quyết các bài toán ứng
dụng.
CLO3: Tính được các đại lượng đặc trưng của hàm véc tơ. Câu 1
CLO4: Vận dụng ý nghĩa và mối quan hệ của các đại lượng Câu 4
đặc trưng của trường vectơ để giải quyết các bài toán
ứng dụng.
Question 1: (1.5/10)
A curve is represented by the vector function R(t ) 2cos 4t 1 i t j sin 4t 1 k .
a) Find the unit tangent vector T t
b) Find the length of the curve between 2 points (3,0,-1) and 3, 2 , 1 correct to 4
decimal places.
Question 2: (1/10)
6
Let the velocity vector be V (t ) (sin 2t )i e 2t j k , and the initial position
t 1
vector be R(0) i 3k . Compute the position vector R(t).
Question 3: (1/10)
xy 2
Suppose f x, y 2 x2 , P 0,1 and v i 2 j .
2
Find the directional derivative of f at P in the direction of v .
Question 4: (1.5/10)
Suppose z z x, y is defined implicitly by
x zy e xz 2
z z
a) Find and
x y
b) Write the equation of the tangent plane to the graph of z z x, y at the point 1,1, 0
Question 5: (1/10)
The combined resistance R produced by three variable resistances R1, R2 and R3
connected in parallel is modeled by the formula
1 1 1 1
R R1 R2 R3
Suppose at a certain instant, R1 50 ohms, R2 25 ohms, R3 50 ohms. R1 and
R2 are increasing at a rate of 1.5 ohms/s while R3 is decreasing at a rate of 2 ohms/s.
Find the rate at which R is changing with respect to time at this instant correct to 4
decimal places?
Question 7: (1/10)
Evaluate the triple integral correct to 4 decimal places using cylindrical coordinates
2 4 y2 2
2 y2
ex dzdxdy
0 0 1
Question 8: (1/10)
Find the work (correct to 4 decimal places) done by the force field
F x y2 i (x y ) j as an object moves counterclockwise along the circle
x2 y 2 1 from (1,0) to (-1,0).
Question 9: (1/10)
Find the area (correct to 4 decimal places) of the portion of the sphere
x 2 y 2 z 2 25 that lies inside the cylinder x 2 y 2 16.
04/12/2023
Approved by program chair
Câu I: (2 điểm)
Cho hàm véc tơ 𝐑(𝑡) = (2𝑡 − 𝑡 )𝐢 + t 𝐣 − 5𝑡 𝐤
1) Tìm véc tơ tiếp tuyến đơn vị của đồ thị hàm véc tơ 𝐑(𝑡) tại 𝑡 = 1.
2) Tính đạo hàm của hàm 𝑓 (𝑥, 𝑦, 𝑧) = 𝑥 𝑦𝑧 − 3𝑥 tại điểm 𝑀(1, − 2, 2) theo hướng véc
tơ tiếp tuyến đơn vị của đồ thị hàm véc tơ R(t) tại 𝑡 = 1.
2) Tìm cực trị tương đối của hàm hai biến f ( x, y ) 27 xy x 3 y 3 2024.
2) Cho khối V x, y, z : z x 2 y 2 , x 2 y 2 z 2 4 . Tính thể tích khối V.
-------------------------------------------------------------
-
Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang 1|2
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra
[CĐR G2.2]: Tính được đạo hàm, tích phân của hàm Câu I, câu II
vectơ; và của hàm nhiều biến.
[CĐR G2.3]: Hiểu và xử lý được các bài toán trong kĩ Câu III
thuật liên quan đến đạo hàm, tích phân của hàm vector,
hàm nhiều biến
[CĐR G2.5]: Vận dụng ý nghĩa và mối quan hệ của các Câu IV
đại lượng đặc trưng của trường vector để giải quyết một
số bài toán ứng dụng
-------------------------------------------------------------
-
Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang 2|2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ I NĂM HỌC 23 - 24
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn: TOÁN 3
KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG Mã môn học: MATH132601
BỘ MÔN TOÁN Đề thi có 2 trang. Thời gian 90 phút.
***** Được phép sử dụng tài liệu gồm 1 tờ A4 viết tay.
Câu 1. (1.5 điểm) Một vật chuyển động theo quỹ đạo là đồ thị của hàm vector
Cho biết tốc độ tại thời điểm t là ∥R′ (t)∥. Tìm thời điểm mà tốc độ của vật là nhỏ nhất.
Câu 2. (1 điểm) Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cong (S) có phương trình:
x3 y 2
+ − 2z + 1 = 0
3 2
tại điểm M (3; 2; 6).
Câu 3. (1.5 điểm) Tìm cực trị tương đối (nếu có) của hàm số
Z
Câu 6. (1.5 điểm) Tính tích phân đường J = F · dR, trong đó C là một đường cong trơn từ
C
điểm A(1; −1) đến điểm B(−2; 2) và trường vector
Ghi chú:
Sinh viên được phép dùng máy tính cầm tay tính tích phân xác định.
Chuẩn đầu ra của học phần (Về kiến thức) Nội dung KT
CLO1: Tính được giới hạn, đạo hàm, tích phân của hàm vectơ và của hàm Câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
nhiều biến
CLO2: Sử dụng giới hạn, đạo hàm, tích phân của hàm vectơ và của hàm Câu 1, 2, 6
nhiều biến để giải quyết các bài toán ứng dụng.
CLO3: Tính được các đại lượng đặc trưng của hàm véc tơ Câu 1
CLO4: Vận dụng ý nghĩa và mối quan hệ của các đại lượng đặc trưng của Câu 6
trường vectơ để giải quyết các bài toán ứng dụng.
[Link], ngày 4 tháng 12 năm 2023
Trưởng bộ môn toán
2) Tìm cực trị địa phương của hàm hai biến 𝑓 (𝑥, 𝑦) = + − 2𝑥𝑦 − 5𝑥 + 4.
𝐼 = ∫ ∫√ 4𝑥𝑦 𝑑𝑦𝑑𝑥 .
(Miền lấy tích phân D có hình vẽ bên)
2) Tính tích phân bội ba 𝑀 = ∭ (𝑧 − 1)𝑑𝑉 trong đó G là khối giới hạn
bởi mặt paraboloid 𝑧 = 3 − 2𝑥 − 2𝑦 và mặt phẳng 𝑧 = 1.
-------------------------------------------------------------
Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang 1|2
3) Cho trường véc tơ 𝐹 (𝑥, 𝑦, 𝑧) = (𝑥 − 2𝑦 )𝐢 + (𝑦)𝐣 + (𝑧) 𝐤
Tính thông lượng của trường véc tơ 𝐅 qua phần mặt phẳng 𝑧 = 3 − 𝑥 − 2𝑦 giới hạn
trong góc phần tám thứ nhất (tức là x 0; y 0; z 0 ), được định hướng bởi trường
véctơ pháp tuyến đơn vị 𝐍 hướng lên.
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra
CLO1: Tính được giới hạn, đạo hàm, tích phân của Câu I, II, III
hàm vectơ và của hàm nhiều biến.
CLO2: Sử dụng giới hạn, đạo hàm, tích phân của Câu I, II
hàm vectơ và của hàm nhiều biến để giải quyết các
bài toán ứng dụng.
CLO3: Tính được các đại lượng đặc trưng của Câu IV
trường véc tơ.
CLO4: Vận dụng ý nghĩa và mối quan hệ của các Câu V
đại lượng đặc trưng của trường vectơ để giải quyết
các bài toán ứng dụng.
-------------------------------------------------------------
Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang 2|2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2023 - 2024
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn: TOÁN 3
KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG Mã môn học: MATH132601
Đề thi có 2 trang.
BỘ MÔN TOÁN Thời gian: 90 phút. Ngày thi: 13/6/2024
------------------------- Được phép sử dụng tài liệu là 1 tờ A4 viết tay
Câu 1 (1.5đ). Một vật chuyển động với véc tơ vận tốc theo thời gian là
V t t 2 i e 2t j t k .
3
Tìm hàm véc tơ vị trí chuyển động R t của vật, biết vị trí ban đầu là R 0 i+ j a 1 k ,
2
trong đó a là một hằng số thực.
Câu 2 (2.5đ).
a) Tìm cực trị tương đối của hàm số sau:
f x, y 2 x 3 2 y 2 e x 6 x 100
2 z
Tìm biểu thức của .
x 2
Hãy tính I 3 x 2 dA bằng hệ tọa độ cực.
D
Câu 4 (1đ). Tính thể tích của khối bị chặn bởi mặt nón z 4 x 2 y 2 và mặt paraboloid
2z x 2 y 2 .
Câu 5 (1.5đ). Tính công của lực F x, y y 2 i 3 xy j làm di chuyển một vật trên đường cong
C. Với C là biên của miền phẳng D, là miền giới hạn bởi các đường thẳng x y 1; y 1 và
x 1 . C có chiều ngược chiều kim đồng hồ.
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra
CLO1: Tính được giới hạn, đạo hàm, tích phân của hàm vectơ và Câu 1, 2, 3, 4
của hàm nhiều biến.
CLO2: Sử dụng giới hạn, đạo hàm, tích phân của hàm vectơ và Câu 1, 2, 4
của hàm nhiều biến để giải quyết các bài toán ứng dụng.
CLO3: Tính được các đại lượng đặc trưng của trường véc tơ. Câu 6
CLO4: Vận dụng ý nghĩa và mối quan hệ của các đại lượng đặc Câu 5, 6, 7
trưng của trường vectơ để giải quyết các bài toán ứng dụng.
Câu I: (2 điểm)
1) Tính độ cong của đồ thị hàm số 𝑓 (𝑥) = (𝑥 − 2) tại 𝑥 = 1.
2) Cho một vật chuyển động với hàm véc tơ vận tốc
𝜋 𝜋
𝐕(𝑡) = cos 𝑡 − 𝐢 − sin 𝑡 − 𝐣+𝑡𝐤
2 2
Tìm hàm véc tơ vị trí chuyển động của vật, biết rằng tại thời điểm ban đầu 𝑡 = 0, vị trí
của vật là 𝐴(−2, 1, 3).
2) Tìm cực trị địa phương của hàm hai biến 𝑓 (𝑥, 𝑦) = 𝑥𝑦 + − − 6𝑥 + 1.
1) Tính tích phân bội hai 𝐼 = ∬ 𝑑𝐴, với D là miền phẳng giới hạn bởi đường parabol
𝑥 = 𝑦 + 1 và đường thẳng 𝑥 = 5.
2) Tính thể tích của khối 𝐺 là khối giới hạn bởi các mặt nón 𝑧 = 6 − 𝑥 + 𝑦 và
𝑧 = 2 𝑥 +𝑦 .
--------------------------------------------------------------
Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang 1|2
2) Tính tích phân mặt 𝐼 = ∬ 𝑥𝑦𝑧 𝑑𝑆 với S là phần mặt nón 𝑧 = 2𝑥 + 2𝑦 có hình
chiếu lên mặt phẳng O𝑥𝑦 là hình chữ nhật 𝑀𝑁𝑃𝑄 có các đỉnh lần lượt là
𝑀(−3; 2), 𝑁 (2, ; 2), 𝑃(2, −1), 𝑄 (−3, −1).
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung
CLO1: Tính được giới hạn, đạo hàm, tích phân của hàm vectơ và Câu I, II, III, IV
của hàm nhiều biến.
CLO2: Sử dụng giới hạn, đạo hàm, tích phân của hàm vectơ và Câu I, II, III, IV
của hàm nhiều biến để giải quyết các bài toán ứng dụng.
CLO3: Tính được các đại lượng đặc trưng của trường véc tơ. Câu IV
CLO4: Vận dụng ý nghĩa và mối quan hệ của các đại lượng đặc Câu IV
trưng của trường vectơ để giải quyết các bài toán ứng dụng.
--------------------------------------------------------------
Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang 2|2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT ĐỀ THI CUỐI KỲ HK III NĂM HỌC 2023-2024
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn: TOÁN 3
KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG Mã môn học: MATH132601
BỘ MÔN TOÁN Đề thi có 02 trang. Thời gian: 90 phút.
------------------- Sinh viên được phép sử dụng 01 tờ giấy A4 viết tay.
Câu I. (1.0 điểm) Cho một chất điểm di chuyển trong không gian với vị trí tại thời điểm
t (t ≥ 0) là R(t) = ⟨et cos t; et sin t; 1⟩.
a. Tìm quãng đường mà nó di chuyển được trong khoảng thời gian t ∈ [0, 1].
b. Tìm vector vật tốc tại thời điểm t bất kì trên quỹ đạo di chuyển.
Câu II. (2.5 điểm)
a. Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với đồ thị hàm hai biến z = z(x, y) xác
định bởi phương trình
1 + z + ln(x + z) = y 2 + yz
tại điểm M (1, −1, 0).
b. Tìm tất cả các cực trị tương đối của hàm hai biến
16x3
f (x, y) = 2x2 y − + 2x2 − y 2 + 24x + 11.
3
Câu III. (3.0 điểm)
2 2
a. Tính diện tích của phần mặt Z p 3x − y + z = 10 nằm trong ống trụ x + y = 3.
Z Zphẳng
b. Tính tích phân bội ba I = 1 + x2 + y 2 dV với D là miền giới hạn bởi các
D
mặt cong
z = 3 − x2 − y 2 và z = 2x2 + 2y 2 .
Câu IV. (2.5 điểm)
a. Cho trường lực trong R2
2x
y2 2 2
F(x, y) = e + xy + 2
i + 2xyey + x2 y j
1+x
và các điểm B(0, 1), C(2, 1) và D(3, 0). Tính công sinh ra khi F làm di chuyển
một vật đi theo quỹ đạo D → C → B → O(0, 0).
b. Cho trường vector trong R3
F(x, y, z) = 2xi − y 2 j + w(x, y, z)k.
∂w
Trong đó hàm w thỏa mãn các điều kiện ∂z = 1 + sin(z) và w(2, 1, 0) = 3. Tìm
hàm w sao cho F(x, y, z) là trường thế.
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (Về kiến thức) Nội dung KT
CLO1: Tính được giới hạn, đạo hàm, tích phân của hàm vectơ và của Câu I, II, III, V
hàm nhiều biến
CLO2: Sử dụng giới hạn, đạo hàm, tích phân của hàm vectơ và của Câu I, II, III, V
hàm nhiều biến để giải quyết các bài toán ứng dụng.
CLO3: Tính được các đại lượng đặc trưng của trường véc tơ Câu IV
CLO4: Vận dụng ý nghĩa và mối quan hệ của các đại lượng đặc trưng Câu IV
của trường vectơ để giải quyết các bài toán ứng dụng.
Ngày 13 tháng 07 năm 2024
Trưởng bộ môn