HỘI THOAI:
• Thân mật:
• A: Hallo, ich bin Nga. Und du? Wie heisst du?
• B: Ich bin Tuan. Ich komme aus Hai Duong.
Das ist Minh. Er kommt aus Hai Duong.
Und du? Woher kommst du?
A: Aus Bac Ninh.
Hỏi quê quán:
• Từ để hỏi: Woher? : đến từ đâu?
Ngôi Sie lịch sự: Woher kommen Sie?
Ngôi Du thân mật: Woher kommst du?
- Trả lời: Ich komme aus ….
[ai]: - ei:
- ey:
- ay:
- ai:
Hỏi Tên:
• Ngôi Sie lịch sự (trả lời bằng tên họ/Familienname) :
• Wie heissen Sie?
• Wer sind Sie?
• Ngôi du- thân mật ( trả lời bằng tên gọi/Vorname) :
• Wie heisst du?
• Wer bist du?
=> Trả lời: Ich bin/heisse …….(tôi là….)
Hỏi Quê Quán:
• Lịch sư: Woher kommen Sie?
• Thân mật: Woher kommst du?
Þ(Ich komme) aus Vietnam/ aus Deutschland/ aus Frankreich/ aus der
Tuerkei/ aus der Schweiz/ aus den Iran.
Đại từ nhân xưng: dùng để xưng hô
hoặc thay thế cho danh từ.
Komm-en
• Ich: tôi – ngôi thứ nhất số ít. Gốc DT + e. komme
• Du: bạn( thân mật) – ngôi thứ 2 số ít. GĐT + st. kommst
• Sie: ông, bà, ngài : ngôi thứ 2 lịch sự. GĐT + en. kommen
• Er: anh ấy (người). GĐT + t. kommt
• Sie: cô ấy (người). GĐT + t. Kommt
Btvn: gehen, machen
Chia động từ theo quy tắc:
gehen machen sagen
ich sage
du sagst
Sie sagen
er sagt
sie sagt
Nơi ở:
• Wo wohnen Sie?
• Wo wohnst du?
Ich wohne in …..
Giới thiệu về một người khác:
• Das ist…..
• Er/sie kommt aus…..
• Er/sie wohnt in…..
Hỏi thăm sức khoẻ
• Lịch sự: Wie geht’s Ihnen?
• Wie geht’s?
• Thân mâtj: Wie geht’s dir?
• Trả lời: Sehr gut/ Gut/ Es geht/ nicht so gut.
• Danke.
und Ihnen?: còn ngài thì sao?(lịch sự)
und dir? : còn bạn thì sao? (thân mật)