1-3
1: Bảng chữ cái, số đếm
2: Đại từ nhân xưng:
Ngôi số ít Ngôi số nhiều
ich : tôi wir: chúng tôi
du : bạn ihr: các bạn
er : anh ấy sie :họ
sie: cô ấy Sie:ngài, các ngài
es: nó
3: Cách chia động từ , quy tắc phát âm
-Động từ có quy tắc
-Động từ bất quy tắc
4: Cấu trúc câu : S+V+O ( động từ luôn đứng thứ
2)
5: Bảng chữ cái, số đếm
Lektion 1 :
Chào tạm biệt:
Tschüss - Bisbald - Aufwiedersehen
1: -Vorname/ Nachname(Familienname)
Mein Name ist NHU VO
+Nhu ist Vorname
+ Vo ist Nachname(Familienname )
-Wie ist Ihr Nachname/Vorname?
-Wie ist dein Nachname/Vorname ?
+ Mein Nachname ist Vo
+ Mein Vorname ist Nhu
Hỏi tên
2:TRANG TRỌNG : Cấp trên: giám đốc, thầy cô,
những người hơn tuổi,người mới gặp lần đầu.
1: Wie ist Ihr name?
---> Ich heiße Nhu Vo ...
----> Mein Name ist Nhu Vo ( thêm họ )
2 :Wie heißen Sie?
-----> Ich heiße..
-----> Mein Name ist
3: Wer sind Sie ?
----> Ich heiße...
-----> Mein Name ist....
-----Und Sie?
THÂN MẬT : người bạn, người thân quen, ...
1: Wie heißt du?
--> Ich heiße/ ich bin Nhu ( không cần
họ( nachname))
2: Wie ist dein Name ?
---> ich bin...
----> Mein Name ist...
3: Und dir?
Hỏi thăm
TRANG TRỌNG :
A: Wie geht es Ihnen ?
B: Danke, es geht mir gut/es geht mir sehr gut
-Danke, gut
-Danke, es geht
-Danke, es geht mir nicht so gut /Danke , nicht so
gut
B: und Ihnen?
A:
- Danke, auch gut/ es geht mir auch gut
- Danke , auch nicht gut / es geht mir auch nicht
gut
THÂN MẬT:
A:
-Wie geht es dir?
- Wie geht’s?
-Wie geht’s dir?
B:
-Danke, es geht mir gut/ es geht mir sehr gut
-Danke, gut
-Danke, es geht
-Danke, es geht mir nicht so gut /Danke , nicht so
gut
B: Und dir?
Nơi chốn/ nơi ở:
1: -Woher kommen Sie? Đến từ đâu ( xuất
thân,đến từ đâu ...)
---> Ich komme aus Vietnam./ Ich komme aus Bac
Giang/ Hung Yen.
-Woher kommst du ? -Bạn đến từ đâu?
---> ich komme aus Quang Ninh.
2: Wo wohnen Sie?
---> Ich wohne in Hanoi
----> Ich wohne in Quang Ninh
-Wo wohnst du ?
--> ich wohne in Hanoi
Zb: Hallo, ich bin Anna. Ich komme aus Spanien.
Guten Tag, ich bin Noah. Ich wohne in Berlin.
- Anna kommt aus Spanien
-Noah wohnt in Berlin.
Lektion 2 :
Nghề nghiệp
1: Lịch sự, trang trọng :
-Was sind Sie von Beruf?
-Was machen Sie beruflich?
Thân thiện, đối với những thân người bạn :
-Was bist du von Beruf?
-Was machst du beruflich?
Trả lời trang trọng lịch sự, thân thiện:
- Ich arbeite als + Tên nghề nghiệp
-Ich bin+ tên nghề nghiệp + von Beruf
-Thêm đuôi “ in” ( đối với phụ nữ).
Lektion 3 :